屏风

屏风
píngfēng
bình phong

bình phong; tấm bình phong (đồ nội thất ngăn phòng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình phong; tấm bình phong (đồ nội thất ngăn phòng)

    • Tấm bình phong này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.