屋檐

屋檐
yán
ốc diêm

mái hiên; mái nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mái hiên; mái nhà

    • Chim én làm tổ dưới mái hiên.

  2. danh từ

    mái hiên; mái nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
  • chí(đến nơi)HÌNH THANH

Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.