屋架

屋架
jià
ốc giá

kết cấu mái nhà; vì kèo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết cấu mái nhà; vì kèo

    • Cái khung nhà này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    khung nhà; kèo mái

  3. danh từ

    kèo mái; vì kèo

    • Xà nhà là một phần quan trọng của ngôi nhà.

  4. danh từ

    kèo nhà; khung mái

    • Cái vì kèo này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
  • chí(đến nơi)HÌNH THANH

Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.