屋外

屋外
wài
ốc ngoại

bên ngoài nhà; ngoài trời

1 nghĩa#27705
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ngoài nhà; ngoài trời

    • Ngoài trời rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
  • chí(đến nơi)HÌNH THANH

Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.