屉子

屉子
zi
thế tử

ngăn kéo; khay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngăn kéo; khay

    • Cái ngăn kéo này rất sâu.

  2. danh từ

    ngăn kéo; khay xếp chồng (dùng trong nấu ăn)

    • Cái ngăn kéo này rất sạch.

  3. danh từ

    tấm đan trên khung giường hoặc ghế; đệm lót

    • Cái chiếu này cũ lắm rồi.

  4. danh từ

    ngăn kéo; khay

    • Cái màn cửa này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.