屈挠

屈挠
náo
khuất nạo

khuất phục; nhún nhường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuất phục; nhún nhường

    • Anh ấy từ chối đầu hàng.

  2. động từ

    cúi đầu; khuất phục; chịu thua

    • Anh ấy không bao giờ chịu khuất phục.

  3. động từ

    uốn cong; khuất phục; nhún nhường

    • Vật liệu này rất dễ uốn cong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.