- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
curie (Ci) (đơn vị đo phóng xạ)
curie (Ci) (đơn vị đo phóng xạ)
Bà Curie là một nhà khoa học vĩ đại.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
curie (Ci) (đơn vị đo phóng xạ)
curie (Ci) (đơn vị đo phóng xạ)
Bà Curie là một nhà khoa học vĩ đại.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.