居奇

居奇
cư kỳ

tích trữ hàng hiếm để đầu cơ; đầu cơ tích trữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích trữ hàng hiếm để đầu cơ; đầu cơ tích trữ

    • Anh ta tích trữ hàng hóa, gây ra sự hỗn loạn trên thị trường.

  2. động từ

    mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi

    • Anh ấy thích đầu cơ.

  3. động từ

    tích trữ hàng khan hiếm để trục lợi; đầu cơ tích trữ

    • Anh ta bị bắt vì đầu cơ trục lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.