居中

居中
zhōng
cư trung

đứng ở giữa; làm trung gian (hòa giải)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng ở giữa; làm trung gian (hòa giải)

    • Anh ấy đứng giữa hòa giải.

  2. động từ

    ở giữa; trung gian; đứng ở vị trí trung gian

    • Xin hãy đặt cái bàn ở giữa.

  3. động từ

    căn giữa (trong bố cục trang)

    • Xin hãy căn giữa bức ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.