层级

层级
céng
tầng cấp

bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

    • Cấp độ này rất quan trọng.

  2. danh từ

    cấp bậc; tầng bậc; hệ thống phân cấp

    • Cấp bậc của công ty này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.