层楼

层楼
cénglóu
tầng lâu

tòa nhà nhiều tầng; lầu cao

3 nghĩa#24477
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà nhiều tầng; lầu cao

    • Tòa nhà nhiều tầng này rất cao.

  2. danh từ

    tòa nhà nhiều tầng; lầu cao

    • Tòa tháp này rất cao.

  3. danh từ

    tháp Phật; bảo tháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.