层峦

层峦
céngluán
tầng loan

núi non trùng điệp; dãy núi tầng tầng lớp lớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núi non trùng điệp; dãy núi tầng tầng lớp lớp

    • Ở đây có những dãy núi trùng điệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.