局限性

局限性
xiànxìng
cục hạn tính

tính hạn chế; giới hạn; hạn chế cố hữu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính hạn chế; giới hạn; hạn chế cố hữu

    • Chúng ta nên nhận ra những hạn chế của bản thân.

  2. danh từ

    tính cục bộ; tính hạn chế; (y) khu trú

    • Phương pháp điều trị này có những hạn chế của nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.