局部性

局部性
xìng
cục bộ tính

đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

    • Đau cục bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.