Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
/
尿道
尿道
niệu đạo
niệu đạo; ống tiểu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
niệu đạo; ống tiểu
- 。
Niệu đạo là một phần của cơ thể.
- 貳名danh từ
niệu đạo; đường tiết niệu
- 。
Nhiễm trùng đường tiết niệu là một bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
尿道
Phồn thể尿
niệu đạo
niệu đạo; ống tiểu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
niệu đạo; ống tiểu
- 。
Niệu đạo là một phần của cơ thể.
- 貳名danh từ
niệu đạo; đường tiết niệu
- 。
Nhiễm trùng đường tiết niệu là một bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ