尿点

尿点
niàodiǎn
niệu điểm

đoạn nhạt nhẽo (trong phim, chương trình,…) có thể tranh thủ đi vệ sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn nhạt nhẽo (trong phim, chương trình,…) có thể tranh thủ đi vệ sinh

    • Bộ phim này có quá nhiều đoạn nhàm chán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
尿
  • thi(thân người (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.