Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
/
尿点
尿点
niệu điểm
đoạn nhạt nhẽo (trong phim, chương trình,…) có thể tranh thủ đi vệ sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoạn nhạt nhẽo (trong phim, chương trình,…) có thể tranh thủ đi vệ sinh
- 。
Bộ phim này có quá nhiều đoạn nhàm chán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尿点
Phồn thể尿點
niệu điểm
đoạn nhạt nhẽo (trong phim, chương trình,…) có thể tranh thủ đi vệ sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đoạn nhạt nhẽo (trong phim, chương trình,…) có thể tranh thủ đi vệ sinh
- 。
Bộ phim này có quá nhiều đoạn nhàm chán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ