尿炕

尿炕
niàokàng
niệu kháng

đái dầm; tè dầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đái dầm; tè dầm

    • Đứa trẻ đã tè dầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
尿
  • thi(thân người (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.