尿急

尿急
niào
niệu cấp

buồn tiểu gấp; tiểu gấp (triệu chứng tiết niệu)

1 nghĩa#48848
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buồn tiểu gấp; tiểu gấp (triệu chứng tiết niệu)

    • Anh ấy buồn tiểu gấp, muốn đi vệ sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
尿
  • thi(thân người (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.