/
尾蚴
尾蚴
vĩ u
ấu trùng có đuôi (cercaria)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấu trùng có đuôi (cercaria)
- 。
Ấu trùng đuôi là giai đoạn ấu trùng của ký sinh trùng.
- 貳名danh từ
ấu trùng đuôi (cercaria) của sán lá ký sinh
- 。
Cercaria là ấu trùng của ký sinh trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尾蚴
Phồn thể尾
vĩ u
ấu trùng có đuôi (cercaria)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấu trùng có đuôi (cercaria)
- 。
Ấu trùng đuôi là giai đoạn ấu trùng của ký sinh trùng.
- 貳名danh từ
ấu trùng đuôi (cercaria) của sán lá ký sinh
- 。
Cercaria là ấu trùng của ký sinh trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ