尾生

尾生
WěiShēng
vĩ sinh

Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết, chờ người yêu dưới cầu đến chết đuối vì nước dâng; biểu tượng của sự giữ lời hứa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Vĩ Sinh (nhân vật truyền thuyết, chờ người yêu dưới cầu đến chết đuối vì nước dâng; biểu tượng của sự giữ lời hứa)

    • Vĩ Sinh là một nhân vật trong truyền thuyết.

  2. danh từ

    Vĩ Sinh (người giữ lời hứa dù hoàn cảnh nào)

    • Vĩ Sinh ôm cột, đến chết không đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.