尾灯

尾灯
wěidēng
vĩ đăng

đèn hậu; đèn đuôi xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn hậu; đèn đuôi xe

    • Đèn hậu ô tô bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.