尾子

尾子
wěizi
vĩ tử

đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)

    • Đuôi chó rất dài.

  2. danh từ

    kết cục; kết thúc

    • Đuôi con cá này rất dài.

  3. danh từ

    tiền lẻ; phần dư; đuôi (phần cuối còn lại)

    • Tôi không có tiền lẻ.

  4. danh từ

    phần lẻ sau số chẵn; đuôi; số dư

    • Số dư này hơi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.