尽职尽责

尽职尽责
jìnzhíjìn
tận chức tận trách

trách nhiệm hết lòng; tận tụy trong công việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trách nhiệm hết lòng; tận tụy trong công việc [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc tận tâm tận lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.