尽欢而散

尽欢而散
jìnhuānérsàn
tận hoan nhi tán

điểm du lịch nổi tiếng; thắng cảnh du lịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điểm du lịch nổi tiếng; thắng cảnh du lịch

    • Chúng tôi giải tán sau một thời gian vui vẻ.

  2. động từ

    thành phố du lịch

    • Chúng tôi vui vẻ rồi giải tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.