尺蠖蛾

尺蠖蛾
chǐhuòé
thước hoạch nga

bướm đêm họ Geometridae (Geometridae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bướm đêm họ Geometridae (Geometridae)

    • Bướm thước là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.