尺牍

尺牍
chǐ
thước độc

(văn) thẻ gỗ/tre một thước dùng để viết thời xưa; (bóng) thư; thư tín

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) thẻ gỗ/tre một thước dùng để viết thời xưa; (bóng) thư; thư tín

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.