Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正要
正要
chính yếu
đúng lúc sắp; vừa định (làm gì)
2 nghĩa#2793
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng lúc sắp; vừa định (làm gì)
中马上就要;即将mǎshàng jiù yào;jíjiāng
- 。
Tôi đang định ra ngoài.
- 貳副trạng từ
vừa mới; ngay khi vừa
中表示即将做某事,还没有开始做biǎoshì jíjiāng zuò mǒushì, háishi méiyǒu kāishǐ zuò
- 。
Tôi vừa định ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
正要
Phồn thể正
chính yếu
đúng lúc sắp; vừa định (làm gì)
2 nghĩa#2793
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng lúc sắp; vừa định (làm gì)
中马上就要;即将mǎshàng jiù yào;jíjiāng
- 。
Tôi đang định ra ngoài.
- 貳副trạng từ
vừa mới; ngay khi vừa
中表示即将做某事,还没有开始做biǎoshì jíjiāng zuò mǒushì, háishi méiyǒu kāishǐ zuò
- 。
Tôi vừa định ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.