尚且

尚且
shàngqiě
thượng thả

huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)

    • Anh ấy còn chưa đến, nói gì đến bạn.

  2. trạng từ

    vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời

    • Anh ấy còn trẻ, vẫn còn nhiều cơ hội.

  3. trạng từ

    yên tĩnh; tĩnh lặng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.