Tới nội dung chính

尚且

尚且
shàngqiě
thượng thả

huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    huống hồ; còn chưa (thậm chí không...)

    • ,。

      Anh ấy còn chưa đến, nói gì đến bạn.

  2. 貳副trạng từ

    vả lại; hơn nữa; (văn) hãy; tạm thời

    • ,。

      Anh ấy còn trẻ, vẫn còn nhiều cơ hội.

  3. 參副trạng từ

    yên tĩnh; tĩnh lặng

尚
shàng
thượng
BỘ THỦ⼩
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu