尖锐批评

尖锐批评
jiānruìpíng
tiêm nhuệ phê bình

phê bình sắc bén; chỉ trích gay gắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phê bình sắc bén; chỉ trích gay gắt

    • Anh ấy đã nhận được những lời phê bình gay gắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.