尔虞我诈

尔虞我诈
ěrzhà
nhĩ ngu ngã trá

mỗi người đều lừa lọc nhau; lừa nhau; nghi kỵ lẫn nhau [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi người đều lừa lọc nhau; lừa nhau; nghi kỵ lẫn nhau [thành ngữ]

    • Cạnh tranh thương mại đầy lừa lọc.

  2. tính từ

    mỗi người đều lừa lọc nhau; kẻ gian người trá [thành ngữ]

    • Giữa họ là sự lừa dối lẫn nhau.

  3. danh từ

    mỗi bên đều lừa dối nhau; lừa lọc lẫn nhau [thành ngữ]

    • Lừa lọc là trạng thái bình thường của cạnh tranh thương mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.