- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
mỗi người đều lừa lọc nhau; lừa nhau; nghi kỵ lẫn nhau [thành ngữ]
mỗi người đều lừa lọc nhau; lừa nhau; nghi kỵ lẫn nhau [thành ngữ]
Cạnh tranh thương mại đầy lừa lọc.
mỗi người đều lừa lọc nhau; kẻ gian người trá [thành ngữ]
Giữa họ là sự lừa dối lẫn nhau.
mỗi bên đều lừa dối nhau; lừa lọc lẫn nhau [thành ngữ]
Lừa lọc là trạng thái bình thường của cạnh tranh thương mại.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
mỗi người đều lừa lọc nhau; lừa nhau; nghi kỵ lẫn nhau [thành ngữ]
mỗi người đều lừa lọc nhau; lừa nhau; nghi kỵ lẫn nhau [thành ngữ]
Cạnh tranh thương mại đầy lừa lọc.
mỗi người đều lừa lọc nhau; kẻ gian người trá [thành ngữ]
Giữa họ là sự lừa dối lẫn nhau.
mỗi bên đều lừa dối nhau; lừa lọc lẫn nhau [thành ngữ]
Lừa lọc là trạng thái bình thường của cạnh tranh thương mại.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.