少年之家

少年之家
shàoniánzhījiā
thiếu niên chi gia

trung tâm thiếu niên; nhà thiếu nhi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm thiếu niên; nhà thiếu nhi

    • Trung tâm thiếu niên là nơi trẻ em học tập và vui chơi.

  2. danh từ

    câu lạc bộ thiếu niên; nhà thiếu nhi

    • Anh ấy thích đến câu lạc bộ thiếu nhi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.