少子化

少子化
shǎohuà
thiểu tử hoá

tình trạng sinh ít con; suy giảm tỷ lệ sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng sinh ít con; suy giảm tỷ lệ sinh

    • Tỷ lệ sinh giảm là một vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.