小鼓

小鼓
xiǎo
tiểu cổ

trống nhỏ; trống snare

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trống nhỏ; trống snare

    • Anh ấy biết chơi trống con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.