小鸟依人

小鸟依人
xiǎoniǎorén
tiểu điểu y nhân

dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]

    • Cô ấy đứng bên cạnh anh ấy một cách e ấp như chim non nép mình vào người.

  2. tính từ

    dáng vẻ yểu điệu dịu dàng (như chim nhỏ nép vào người) [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn đứng bên cạnh anh ấy một cách yếu đuối, đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.