- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
Cô ấy đứng bên cạnh anh ấy một cách e ấp như chim non nép mình vào người.
dáng vẻ yểu điệu dịu dàng (như chim nhỏ nép vào người) [thành ngữ]
Cô ấy luôn đứng bên cạnh anh ấy một cách yếu đuối, đáng yêu.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
dịu dàng, nũng nịu như chim non nương tựa người [thành ngữ]
Cô ấy đứng bên cạnh anh ấy một cách e ấp như chim non nép mình vào người.
dáng vẻ yểu điệu dịu dàng (như chim nhỏ nép vào người) [thành ngữ]
Cô ấy luôn đứng bên cạnh anh ấy một cách yếu đuối, đáng yêu.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.