小饭馆

小饭馆
xiǎofànguǎn
tiểu phạn quán

quán ăn nhỏ; tiệm cơm bình dân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán ăn nhỏ; tiệm cơm bình dân

    • Món ăn ở quán ăn nhỏ này rất ngon.

  2. danh từ

    quán ăn nhỏ; tiệm cơm bình dân

    • Chúng ta đi quán ăn nhỏ ăn cơm đi.

  3. danh từ

    quán ăn nhỏ; tiệm cơm bình dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.