小面包

小面包
xiǎomiànbāo
tiểu miến bao

bánh mì nhỏ; bánh mì tròn nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì nhỏ; bánh mì tròn nhỏ

    • Tôi thích ăn bánh mì cuộn.

  2. danh từ

    bánh mì nhỏ; ổ bánh mì con

    • Tôi thích ăn bánh mì nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.