小钢炮

小钢炮
xiǎogāngpào
tiểu cương pháo

(khẩu) pháo nhỏ; súng cối hạng nhẹ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) pháo nhỏ; súng cối hạng nhẹ

    • Chiếc xe này là một khẩu pháo nhỏ.

  2. danh từ

    người nói thẳng nói thật; (bóng) "khẩu pháo nhỏ" (người thẳng thắn, dám nói)

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

  3. danh từ

    xe hatchback hiệu suất cao; (khẩu) "tiểu thần công" (xe nhỏ mạnh mẽ)

    • Chiếc hot hatch này rất được ưa chuộng.

  4. danh từ

    người/vật nhỏ nhưng mạnh mẽ; (bóng) kẻ thẳng thắn, bộc trực; "tiểu thần công" (thứ nhỏ mà có sức mạnh lớn)

    • Anh ấy đang lái một chiếc xe nhỏ gọn hiệu suất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.