小道

小道
xiǎodào
tiểu đạo

đường mòn; lối nhỏ

4 nghĩa#22484
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường mòn; lối nhỏ

    • Con đường nhỏ này dẫn đến đâu?

  2. danh từ

    đường mòn; lối nhỏ

    • Con đường mòn này dẫn đến đâu?

  3. danh từ

    đường mòn; lối nhỏ; (bóng) con đường vòng; thủ đoạn không chính đáng

    • Anh ấy thành công nhờ đi cửa sau.

  4. danh từ

    đường mòn; tiểu đạo (nghề nhỏ, kỹ nghệ tầm thường theo quan niệm Nho gia)

    • Anh ấy cho rằng tất cả những thứ này đều là tiểu đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.