小车

小车
xiǎochē
tiểu xa

xe con; xe ô tô nhỏ

6 nghĩa#21730
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe con; xe ô tô nhỏ

    • Anh ấy có một chiếc xe hơi nhỏ.

  2. danh từ

    xe con; ô tô nhỏ

    • Anh ấy đang lái một chiếc xe nhỏ.

  3. danh từ

    xe nhỏ; ô tô con; xe đẩy

  4. danh từ

    xe con; xe hơi nhỏ; xe đẩy tay

    • Anh ấy dùng xe cút kít để chở đất.

  5. danh từ

    xe con; xe nhỏ; (dân gian) điệu múa xe nhỏ

    • Tiểu xa là một loại hình múa dân gian.

  6. danh từ

    xe nhỏ; xe đẩy; cái xe

    • Chiếc xe nhỏ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.