- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
xe con; xe ô tô nhỏ
xe con; xe ô tô nhỏ
Anh ấy có một chiếc xe hơi nhỏ.
xe con; ô tô nhỏ
Anh ấy đang lái một chiếc xe nhỏ.
xe nhỏ; ô tô con; xe đẩy
xe con; xe hơi nhỏ; xe đẩy tay
Anh ấy dùng xe cút kít để chở đất.
xe con; xe nhỏ; (dân gian) điệu múa xe nhỏ
Tiểu xa là một loại hình múa dân gian.
xe nhỏ; xe đẩy; cái xe
Chiếc xe nhỏ này rất đẹp.
xe con; xe ô tô nhỏ
xe con; xe ô tô nhỏ
Anh ấy có một chiếc xe hơi nhỏ.
xe con; ô tô nhỏ
Anh ấy đang lái một chiếc xe nhỏ.
xe nhỏ; ô tô con; xe đẩy
xe con; xe hơi nhỏ; xe đẩy tay
Anh ấy dùng xe cút kít để chở đất.
xe con; xe nhỏ; (dân gian) điệu múa xe nhỏ
Tiểu xa là một loại hình múa dân gian.
xe nhỏ; xe đẩy; cái xe
Chiếc xe nhỏ này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.