小跑

小跑
xiǎopǎo
tiểu bào

chạy trot; chạy bộ nhẹ; chạy nước kiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trot; chạy bộ nhẹ; chạy nước kiệu

    • Anh ấy thích chạy bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.