- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
Anh ấy là một người tiểu tư sản.
người có lối sống tiểu tư sản; dân "tiểu tư" (thích hưởng thụ, có gu thẩm mỹ)
Cô ấy là một người tiểu tư sản.
tầng lớp tiểu tư sản; (khẩu) người sống lãng mạn tiểu tư sản
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
Anh ấy là một người tiểu tư sản.
người có lối sống tiểu tư sản; dân "tiểu tư" (thích hưởng thụ, có gu thẩm mỹ)
Cô ấy là một người tiểu tư sản.
tầng lớp tiểu tư sản; (khẩu) người sống lãng mạn tiểu tư sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.