小资

小资
xiǎo
tiểu tư

tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ

    • Anh ấy là một người tiểu tư sản.

  2. danh từ

    người có lối sống tiểu tư sản; dân "tiểu tư" (thích hưởng thụ, có gu thẩm mỹ)

    • Cô ấy là một người tiểu tư sản.

  3. danh từ

    tầng lớp tiểu tư sản; (khẩu) người sống lãng mạn tiểu tư sản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.