小说家

小说家
xiǎoshuōjiā
tiểu thuyết gia

nhà tiểu thuyết; tiểu thuyết gia

2 nghĩa#19957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tiểu thuyết; tiểu thuyết gia

    • Anh ấy là một tiểu thuyết gia nổi tiếng.

  2. danh từ

    Tiểu thuyết gia (một trong Bách gia chư tử thời Chiến Quốc, 475–221 TCN); nhà tiểu thuyết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.