小解

小解
xiǎojiě
tiểu giải

đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện

    • Anh ấy đi tiểu rồi.

  2. động từ

    đi tiểu; tiểu tiện

    • Tôi muốn đi tiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.