- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳运行的小天体、比行星小wéirào tàiyáng yùnxíng de xiǎo tiāntǐ、bǐ xíngxīng xiǎo
Tiểu hành tinh là những thiên thể nhỏ trong hệ mặt trời.
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳转动的很小的星体wéi rào tàiyáng zhuǎndòng de hěn xiǎo de xīngtǐ
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳运行的小天体、比行星小wéirào tàiyáng yùnxíng de xiǎo tiāntǐ、bǐ xíngxīng xiǎo
Tiểu hành tinh là những thiên thể nhỏ trong hệ mặt trời.
tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ
中围绕太阳转动的很小的星体wéi rào tàiyáng zhuǎndòng de hěn xiǎo de xīngtǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.