小行星

小行星
xiǎoxíngxīng
tiểu hành tinh

tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ

2 nghĩa#12134
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ

    围绕太阳运行的小天体、比行星小wéirào tàiyáng yùnxíng de xiǎo tiāntǐ、bǐ xíngxīng xiǎo

    • Tiểu hành tinh là những thiên thể nhỏ trong hệ mặt trời.

  2. danh từ

    tiểu hành tinh; thiên thạch nhỏ

    围绕太阳转动的很小的星体wéi rào tàiyáng zhuǎndòng de hěn xiǎo de xīngtǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.