- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
con ong mật nhỏ; (bóng) người chăm chỉ cần cù (đặc biệt là người bận rộn đi lại như con thoi)
con ong mật nhỏ; (bóng) người chăm chỉ cần cù (đặc biệt là người bận rộn đi lại như con thoi)
Những chú ong nhỏ bay lượn giữa những khóm hoa.
bộ khuếch đại giọng nói đeo người (micro tai nghe kèm loa nhỏ)
Giáo viên dùng loa trợ giảng để dạy học.
con ong mật nhỏ; (bóng) người chăm chỉ cần cù (đặc biệt là người bận rộn đi lại như con thoi)
con ong mật nhỏ; (bóng) người chăm chỉ cần cù (đặc biệt là người bận rộn đi lại như con thoi)
Những chú ong nhỏ bay lượn giữa những khóm hoa.
bộ khuếch đại giọng nói đeo người (micro tai nghe kèm loa nhỏ)
Giáo viên dùng loa trợ giảng để dạy học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.