小蜜蜂

小蜜蜂
xiǎofēng
tiểu mật phong

con ong mật nhỏ; (bóng) người chăm chỉ cần cù (đặc biệt là người bận rộn đi lại như con thoi)

2 nghĩa#40865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con ong mật nhỏ; (bóng) người chăm chỉ cần cù (đặc biệt là người bận rộn đi lại như con thoi)

    • Những chú ong nhỏ bay lượn giữa những khóm hoa.

  2. danh từ

    bộ khuếch đại giọng nói đeo người (micro tai nghe kèm loa nhỏ)

    • Giáo viên dùng loa trợ giảng để dạy học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.