小菜儿

小菜儿
xiǎocàir
tiểu thái nhi

món ăn kèm; món phụ; (bóng) chuyện nhỏ; chuyện dễ như bỡn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món ăn kèm; món phụ; (bóng) chuyện nhỏ; chuyện dễ như bỡn(kế thừa)

    • Món ăn kèm này rất ngon.

  2. danh từ

    món ăn nhỏ; việc dễ như ăn cháo(kế thừa)

    • Đối với tôi, đây là một việc dễ dàng.

  3. danh từ

    món ăn nhỏ; (bóng) chuyện dễ như bỡn(kế thừa)

    • Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.

  4. danh từ

    đĩa nguội; món khai vị lạnh(kế thừa)

    • Chúng tôi đã gọi một vài món khai vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.