小船

小船
xiǎochuán
tiểu thuyền

thuyền nhỏ; xuồng nhỏ

1 nghĩa#11733
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền nhỏ; xuồng nhỏ

    一种小的水上交通工具yī zhǒng xiǎo de shuǐshang jiāotōng gōngjù

    • Chiếc thuyền nhỏ nổi trên mặt nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.