小舌

小舌
xiǎoshé
tiểu thiệt

lưỡi gà; tiểu thiệt (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi gà; tiểu thiệt (giải phẫu)

    • Lưỡi gà là một phần của khoang miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.