- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
Tiểu não là một phần của não.
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
Tiểu não là một phần của não.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.