小脑

小脑
xiǎonǎo
tiểu não

tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)

    • Tiểu não là một phần của não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.