小老鼠

小老鼠
xiǎolǎoshǔ
tiểu lão thử

chuột nhắt; chuột nhỏ

2 nghĩa#18734
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột nhắt; chuột nhỏ

    • Chú chuột nhỏ rất dễ thương.

  2. danh từ

    ký hiệu @; con chuột nhỏ

    • Con chuột nhỏ rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.